ĩnh bụng

Định nghĩa
  1. Động từ (tiếng lóng):
    • Mang thai, có chửa: "ĩnh bụng" chỉ trạng thái phụ nữ mang thai, thường dùng trong ngữ cảnh không chính thức, đặc biệt khi nói về việc mang thai ngoài ý muốn hoặc không hợp pháp. Từ này mang sắc thái thô tục, thiếu trang trọng.
dụ sử dụng
  • ( ấy đang mang thai, không ai cha của đứa bé.)
  • (Việc mang thai trước khi cưới bị hàng xóm bàn tán, chỉ trích.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ĩnh bụng" thường được dùng trong văn nói, mang tính khinh miệt hoặc mỉa mai, nhấn mạnh vào khía cạnh tiêu cực của việc mang thai.
    • ĩnh bụng rồi, giờ mới cuống cuồng tìm chồng. ( ấy thai rồi, bây giờ mới vội vàng kiếm chồng.)
Biến thể từ gần giống
  • Chửa (động từ): mang thai, thaitừ trung tính, phổ biến hơn.

    • ấy đang chửa tháng thứ năm. ( ấy mang thai tháng thứ năm.)
  • bầu (động từ, thông tục): mang thaitừ thân mật, thường dùng trong giao tiếp hàng ngày.

    • Chị ấy bầu ba tháng rồi. (Chị ấy mang thai ba tháng rồi.)
Từ đồng nghĩa
  • mang: mang thai (trung tính).
  • Bầu : (khẩu ngữ) tình trạng mang thai.
  • Chửa hoang: mang thai ngoài giá thú (mang sắc thái chê trách).
Thành ngữ liên quan
  • Chửa trâu hoang: mang thai ngoài hôn nhân, thường bị xã hội lên án.
    • Ngày xưa, chửa trâu hoang điều ô nhục. (Ngày xưa, mang thai ngoài hôn nhân điều xấu hổ.)